Dự ánDự án thử – Trường THCS mẫuDD2699a; chép từ EAGLES để thử quyền
Bảng9b/cKhoán bộ môn
Giai đoạnTKCS (9b)Tỉ lệ mặc định từ “3 tỉ lệ sản phẩm”
Ngày lập20/09/2026
Người cập nhậtĐoàn Xuân Hiệu
Ô nhậpÔ tự tính (rê chuột xem công thức)Lấy từ bảng khác (bấm mở nguồn)Nhập tay (ghi đè)
Thông số chung: phần Công trình
Giá trị TVTK tạm tính bằng 90% so với khái toán| Giá trị nhập | Hệ số | Giá trị gốc | Chi phí khảo sát | Tổng trước thuế |
|---|---|---|---|---|
| 814.727.645 | 814.727.645 |
| Bộ môn | Tỉ lệ trongphần khoán | Tỉ lệ so với HĐ= 25% × tỉ lệ bộ môn | Thành tiền= gốc × tỉ lệ so HĐ | Người thực hiệntừ 9a Nhân sự | Đơn vị thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ khoán chung (so với giá trị trước VAT) | 203.681.911 | ||||
| Chủ nhiệm + QLKT | 2,50% | 20.368.191 | |||
| Kiến trúc | 7,50% | 61.104.573 | |||
| Kết cấu | 6,75% | 54.994.116 | |||
| Điện | 2,75% | 22.405.010 | |||
| Cấp thoát nước | 1,75% | 14.257.734 | |||
| PCCC | 0,75% | 6.110.457 | |||
| Dự toán | 3,00% | 24.441.829 | |||
| Tổng | 100% | 25,00% | 203.681.911 | ||
| Kiểm tra chênh lệch = gốc × 25% − tổng | 0 | Khớp | |||