Dự ánDự án thử – Trường THCS mẫuDD2699a; chép từ EAGLES để thử quyền
BảngQMQuy mô XD
Lần đang xemLần 2 (CHỐT)Đang dùng ở Khái toán
Ngày lập08/07/2026
Người cập nhậtĐoàn Xuân HiệuSửa 21/10/2026 15:42
Ô nhậpÔ tự tính (rê chuột xem công thức)Lấy từ bảng khác (bấm mở nguồn)Nhập tay (ghi đè)
DTXD, số tầng và tên dòng của lần này được Khái toán – Lần 2 (đang dùng) lấy tự động.
| STT | Hạng mục | DT 1 nhàm² | Số tầng | Tầng tum | Số nhà | DTXD= DT × số nhà | DT tầng tum= DT × 30% | DT sàn= DT × tầng × nhà | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Phần công trình dân dụng (Gdd) | 19.873,66 | 523,47 | 175.712,92 | ||||||
| 1 | Block nhà ở xã hội 9 tầng | 19.423,66 | 388,47 | 174.812,92 | Block A–P, mẫu điển hình | |||||
| 2 | Nhà sinh hoạt cộng đồng 2 tầng | 450 | 135 | 900 | ||||||
| II | Phần công trình công nghiệp | 5.740 | — | 5.740 | ||||||
| Nhà để xe khu A | 5.740 | 5.740 | ||||||||
| 3 | Nhà xe loại 1 (khung thép) | 2.400 | 2.400 | |||||||
| 4 | Nhà xe loại 2 | 1.720 | 1.720 | |||||||
| 5 | Nhà xe loại 3 (mái che) | 1.620 | 1.620 | |||||||
| III | Hạ tầng kỹ thuật (Ghtkt) | 72 | — | 72 | ||||||
| 6 | Cổng, hàng rào | Quy mô 1.850 m nhập ở Khái toán | ||||||||
| 7 | Nhà trực, bảo vệ | 72 | 72 | |||||||
| 8 | Bể xử lý nước thải | Nhập ở Khái toán (bộ) | ||||||||
| 9 | Điện, nước ngoài nhà | Theo diện tích khu đất | ||||||||
| 10 | Trạm biến áp (6 trạm) | |||||||||
| 11 | San nền, sân đường, cảnh quan | Nhập ở Khái toán (ha, m²) | ||||||||
| 12 | Khác / điều chỉnh | |||||||||
| Tổng cộng | 25.685,66 | 523,47 | 181.524,92 | |||||||