Sổ Tài Chính Dự ÁnTư vấn ĐT&XD Lam Hồng
Sổ khóa đến 30/09/2026Thứ Bảy, 31/10/2026
Phạm Thu HằngKế toán
Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
Bảng2bSo sánh các lần
Các lần đặt cạnh nhauLần 1 và Lần 2Tối đa 4 lần
Ngày xem31/10/2026
Người xemTrịnh Công Thành
MụcLần 1 (22/08/2026)Lần 2: tăng diện tích sàn đang dùngChênh lệch Lần 2 − Lần 1
Định mức FSau giảm HĐịnh mức FSau giảm HFH
Gói 1 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi5.124.902.0002.049.961.0005.124.902.0002.049.961.00000
Gói 2 Khảo sát địa chất giai đoạn BCNCKT728.500.000364.250.000728.500.000364.250.00000
Gói 3 Thiết kế bản vẽ thi công + dự toán13.214.870.0005.285.948.00013.835.359.0005.534.144.000+620.489.000+248.196.000
Gói 4 Khảo sát địa chất giai đoạn TKBVTC678.540.000336.000.000678.540.000336.000.00000
Gói 5 Khảo sát trắc dọc, trắc ngang tuyến đường149.958.00078.250.000149.958.00078.250.00000
Giai đoạn TKCS (Gói 1 + 2)5.853.402.0002.414.211.0005.853.402.0002.414.211.00000
Giai đoạn TKKT (Gói 3 + 4 + 5)14.043.368.0005.700.198.00014.663.857.0005.948.394.000+620.489.000+248.196.000
Tổng cộng 5 gói19.896.770.0008.114.409.00020.517.259.0008.362.605.000+620.489.000+248.196.000
Tỉ lệ H / F40,7825%40,7589%
Chỉ Gói 3 thay đổi giữa hai lần (tăng diện tích sàn lên 7.479 m²). Muốn quay lại số cũ, mở Lần 1 và bấm Đặt làm lần đang dùng; nhật ký sẽ ghi lại.
Mở Lần 1