Sổ Tài Chính Dự ÁnTư vấn ĐT&XD Lam Hồng
Sổ khóa đến 30/09/2026Thứ Bảy, 31/10/2026
Phạm Thu HằngKế toán
Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
Bảng4AHạch toán
Số tháng thực hiện8 thángNguồn vốn: Vốn ngoài nhà nước
Ngày lập26/09/2026
Người cập nhậtTrịnh Công ThànhSửa 22/10/2026 11:00
Số tháng Nguồn vốn Thuế quy đổi Ghép hạng mục Xuất Excel
Ô nhậpÔ tự tính (rê chuột xem công thức)Lấy từ bảng khác (bấm mở nguồn)Nhập tay (ghi đè)
Mỗi ô: thành tiền, dòng dưới là tỉ lệ trên giá trị chưa VAT
STTKhoản mụcCách nhậpTiêu chuẩntỉ lệLần 1báo giáLần 2ký hợp đồngLần 3cập nhật phát sinhQuyết toánthực chi từ sổ
1Tổng giá trị hợp đồng có VAT chưa ký hợp đồng8.114.409.0008.362.605.0008.362.605.000chưa có HĐ cuối
2Giá trị hợp đồng chưa VAT = có VAT / 1,17.376.735.4557.602.368.1827.602.368.182—
3Chi phí nhân công khoán (3a + 3b + 3c + 3d)3.177.440.62343,07%3.181.953.27741,85%3.181.953.27741,85%35.710.000
3aKhoán nhân công khảo sátBáo giá thầu phụ − phần thiết kếLấy từ Báo giá thầu phụ4,5%338.728.0004,59%338.728.0004,46%338.728.0004,46%10.710.000
3bKhoán nhân công thiết kếPhần thiết kế của báo giá thầu phụLấy từ Báo giá thầu phụ30,0%2.493.177.91433,80%2.493.177.91432,79%2.493.177.91432,79%25.000.000
3cKhoán BIM2,5%198.000.0002,68%2,60%198.000.0002,60%0
3dChủ nhiệm dự án2,0%147.534.7092,00%152.047.3642,00%152.047.3642,00%0
4Chi phí chung1.166.000.00015,81%1.166.000.00015,34%1.166.000.00015,34%0
4.1Lương công ty10,0%800.000.00010,84%800.000.00010,52%800.000.00010,52%0
4.2Bảo hiểm xã hội1,0%72.000.0000,98%72.000.0000,95%72.000.0000,95%0
4.3Chi phí A2,0%150.000.0002,03%1,97%150.000.0001,97%0
4.4Thuê văn phòng, điện nước, khấu hao1,5%120.000.0001,63%120.000.0001,58%120.000.0001,58%0
4.5Văn phòng phẩm0,3%24.000.0000,33%0,32%24.000.0000,32%0
5Chi phí khác918.906.19112,46%939.213.13612,35%939.213.13612,35%21.000.000
5.1Chi phí phê duyệtGhép hạng mục: Chi phí phê duyệt0,6%45.000.0000,61%0,59%45.000.0000,59%12.400.000
5.2Kế toán, sở, kho bạc0,4%30.000.0000,41%0,39%30.000.0000,39%0
5.3Xăng xe, ăn uống1,0%73.767.3551,00%76.023.6821,00%76.023.6821,00%0
5.4Tiếp kháchGhép hạng mục: Chi phí tiếp khách1,5%120.000.0001,63%1,58%120.000.0001,58%8.600.000
5.5Giới thiệu việc2,0%147.534.7092,00%152.047.3642,00%152.047.3642,00%0
5.6Chạy nguồn0,0%00,00%0,00%00,00%0
5.7Bao thầu, đấu thầu0,0%00,00%0,00%00,00%0
5.8Quyết toán thuế, thanh tra3,0%221.302.0643,00%228.071.0453,00%228.071.0453,00%0
5.9Dự phòng điều chỉnh hồ sơ1,0%73.767.3551,00%76.023.6821,00%76.023.6821,00%0
5.10Dự phòng rủi ro thanh toán2,0%147.534.7092,00%152.047.3642,00%152.047.3642,00%0
5.11Lãi vay0,8%60.000.0000,81%0,79%60.000.0000,79%0
Chi khác (chưa gán)Phiếu chi của dự án có hạng mục chưa ghép vào dòng nào0
6Tổng chi phí = 3 + 4 + 55.262.346.81471,34%5.287.166.41469,55%5.287.166.41469,55%56.710.000
7Lợi nhuận ròng = 2 − 62.114.388.64128,66%2.315.201.76830,45%2.315.201.76830,45%—
Theo file cũ (bỏ sót 3a), để đối chiếu D33 = SUM(D12:D15) + D21 không cộng 3a; cao hơn đúng 338.728.000 ₫2.453.116.6412.653.929.7682.653.929.768

Cách tính tổng chi phí cần khách xác nhận. Phần mềm cộng cả 3a khoán khảo sát (338.728.000 ₫); file cũ bỏ sót khoản này nên lợi nhuận cao hơn. Dòng gạch chéo giữ số của file cũ đến khi Giám đốc xác nhận.