Sổ Tài Chính Dự ÁnTư vấn ĐT&XD Lam Hồng
Sổ khóa đến 30/09/2026Thứ Bảy, 31/10/2026
Phạm Thu HằngKế toán
Kế toán xem bảng này, không sửa. Đổi số và đổi lần đang dùng là việc của Giám đốc.
Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
BảngQMQuy mô XD
Lần đang xemLần 2 (CHỐT)Đang dùng ở Khái toán
Ngày lập08/07/2026
Người cập nhậtTrịnh Công ThànhSửa 21/10/2026 15:42
Ô nhậpÔ tự tính (rê chuột xem công thức)Lấy từ bảng khác (bấm mở nguồn)Nhập tay (ghi đè)

DTXD, số tầng và tên dòng của lần này được Khái toán – Lần 2 (đang dùng) lấy tự động.

STTHạng mụcDT 1 nhàm²Số tầngTầng tumSố nhàDTXD= DT × số nhàDT tầng tum= DT × 30%DT sàn= DT × tầng × nhàGhi chúThao tác
IPhần công trình dân dụng (Gdd)19.873,66523,47175.712,92
1Block nhà ở xã hội 9 tầng19.423,66388,47174.812,92Block A–P, mẫu điển hình
2Nhà sinh hoạt cộng đồng 2 tầng450135900
IIPhần công trình công nghiệp5.740—5.740
Nhà để xe khu A5.7405.740
3Nhà xe loại 1 (khung thép)2.4002.400
4Nhà xe loại 21.7201.720
5Nhà xe loại 3 (mái che)1.6201.620
IIIHạ tầng kỹ thuật (Ghtkt)72—72
6Cổng, hàng ràoQuy mô 1.850 m nhập ở Khái toán
7Nhà trực, bảo vệ7272
8Bể xử lý nước thảiNhập ở Khái toán (bộ)
9Điện, nước ngoài nhàTheo diện tích khu đất
10Trạm biến áp (6 trạm)
11San nền, sân đường, cảnh quanNhập ở Khái toán (ha, m²)
12Khác / điều chỉnh
Tổng cộng25.685,66523,47181.524,92