Kế toán xem bảng này, không sửa. Đổi số và đổi lần đang dùng là việc của Giám đốc.
Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
Bảng4bSo sánh thầu phụ
NguồnGiá tư vấn Lần 2Báo giá thầu phụ Lần 1
Ngày lập26/09/2026
Người cập nhậtTrịnh Công Thành
| Nhóm việc | (1) Theo đơn giánhà nước | (2) Theo hợp đồngcông ty | (3) Giá nhân côngbáo giá thầu phụ | (4) Nhân công /HĐ = (3)/(2) | (5) HĐ /nhà nước = (2)/(1) | (6) Nhân công /nhà nước = (4)×(5) | (7) Lợi nhuậnchia thầu phụ | (8) Tổng tỉ lệ= (6)+(7) | (9) Khoántối đa | (10) Chênh lệch= (9)−(8) | Thành tiềnchênh lệch = (1)×(10) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan địa chấtGói 2 + Gói 4 | 1.407.040.000 | 700.250.000 | 309.510.500 | 44,20% | 49,77% | 22,00% | 22,00% | 3,00% | 42.249.500 | |||
| Hồ sơ thiết kế (trừ BIM)Gói 1 + Gói 3, trừ dòng BIM | 17.636.608.562 | 7.054.644.025 | 2.493.177.914 | 35,34% | 40,00% | 14,14% | 16,14% | 8,86% | 1.563.242.055 | |||
| Khảo sát trắc dọc, trắc ngangGói 5 | 149.958.000 | 78.250.000 | 15.600.000 | 19,94% | 52,18% | 10,40% | 10,40% | 14,60% | 21.889.500 |
Cuộn ngang trong khung; cột nhóm việc đứng yên. (2) bằng 0 thì (4) hiện “—”.
Khoan địa chất, (4)
44,20%
Nhân công trên giá hợp đồng công ty
Khoan địa chất, thành tiền chênh lệch
42.249.500 ₫
Phần còn lại so với mức khoán 25%
Tên dự án
Lấy theo hồ sơ, không theo ô
File cũ báo #REF! ở ô B3 (L-09); phần mềm lấy theo dự án đang mở