Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
Bảng4AHạch toán
Số tháng thực hiện8 thángNguồn vốn: Vốn ngoài nhà nước
Ngày lập26/09/2026
Người cập nhậtTrịnh Công ThànhSửa 22/10/2026 11:00
Ô nhậpÔ tự tính (rê chuột xem công thức)Lấy từ bảng khác (bấm mở nguồn)Nhập tay (ghi đè)
Mỗi ô: thành tiền, dòng dưới là tỉ lệ trên giá trị chưa VAT| STT | Khoản mục | Cách nhập | Tiêu chuẩntỉ lệ | Lần 1báo giá | Lần 2ký hợp đồng | Lần 3cập nhật phát sinh | Quyết toánthực chi từ sổ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng giá trị hợp đồng có VAT chưa ký hợp đồng | 8.114.409.000 | 8.362.605.000 | 8.362.605.000 | chưa có HĐ cuối | ||
| 2 | Giá trị hợp đồng chưa VAT = có VAT / 1,1 | 7.376.735.455 | 7.602.368.182 | 7.602.368.182 | — | ||
| 3 | Chi phí nhân công khoán (3a + 3b + 3c + 3d) | 3.177.440.62343,07% | 3.181.953.27741,85% | 3.181.953.27741,85% | 35.710.000 | ||
| 3a | Khoán nhân công khảo sátBáo giá thầu phụ − phần thiết kế | Lấy từ Báo giá thầu phụ | 4,5% | 338.728.0004,59% | 338.728.0004,46% | 338.728.0004,46% | 10.710.000 |
| 3b | Khoán nhân công thiết kếPhần thiết kế của báo giá thầu phụ | Lấy từ Báo giá thầu phụ | 30,0% | 2.493.177.91433,80% | 2.493.177.91432,79% | 2.493.177.91432,79% | 25.000.000 |
| 3c | Khoán BIM | 2,5% | 198.000.0002,68% | 2,60% | 198.000.0002,60% | 0 | |
| 3d | Chủ nhiệm dự án | 2,0% | 147.534.7092,00% | 152.047.3642,00% | 152.047.3642,00% | 0 | |
| 4 | Chi phí chung | 1.166.000.00015,81% | 1.166.000.00015,34% | 1.166.000.00015,34% | 0 | ||
| 4.1 | Lương công ty | 10,0% | 800.000.00010,84% | 800.000.00010,52% | 800.000.00010,52% | 0 | |
| 4.2 | Bảo hiểm xã hội | 1,0% | 72.000.0000,98% | 72.000.0000,95% | 72.000.0000,95% | 0 | |
| 4.3 | Chi phí A | 2,0% | 150.000.0002,03% | 1,97% | 150.000.0001,97% | 0 | |
| 4.4 | Thuê văn phòng, điện nước, khấu hao | 1,5% | 120.000.0001,63% | 120.000.0001,58% | 120.000.0001,58% | 0 | |
| 4.5 | Văn phòng phẩm | 0,3% | 24.000.0000,33% | 0,32% | 24.000.0000,32% | 0 | |
| 5 | Chi phí khác | 918.906.19112,46% | 939.213.13612,35% | 939.213.13612,35% | 21.000.000 | ||
| 5.1 | Chi phí phê duyệtGhép hạng mục: Chi phí phê duyệt | 0,6% | 45.000.0000,61% | 0,59% | 45.000.0000,59% | 12.400.000 | |
| 5.2 | Kế toán, sở, kho bạc | 0,4% | 30.000.0000,41% | 0,39% | 30.000.0000,39% | 0 | |
| 5.3 | Xăng xe, ăn uống | 1,0% | 73.767.3551,00% | 76.023.6821,00% | 76.023.6821,00% | 0 | |
| 5.4 | Tiếp kháchGhép hạng mục: Chi phí tiếp khách | 1,5% | 120.000.0001,63% | 1,58% | 120.000.0001,58% | 8.600.000 | |
| 5.5 | Giới thiệu việc | 2,0% | 147.534.7092,00% | 152.047.3642,00% | 152.047.3642,00% | 0 | |
| 5.6 | Chạy nguồn | 0,0% | 00,00% | 0,00% | 00,00% | 0 | |
| 5.7 | Bao thầu, đấu thầu | 0,0% | 00,00% | 0,00% | 00,00% | 0 | |
| 5.8 | Quyết toán thuế, thanh tra | 3,0% | 221.302.0643,00% | 228.071.0453,00% | 228.071.0453,00% | 0 | |
| 5.9 | Dự phòng điều chỉnh hồ sơ | 1,0% | 73.767.3551,00% | 76.023.6821,00% | 76.023.6821,00% | 0 | |
| 5.10 | Dự phòng rủi ro thanh toán | 2,0% | 147.534.7092,00% | 152.047.3642,00% | 152.047.3642,00% | 0 | |
| 5.11 | Lãi vay | 0,8% | 60.000.0000,81% | 0,79% | 60.000.0000,79% | 0 | |
| Chi khác (chưa gán)Phiếu chi của dự án có hạng mục chưa ghép vào dòng nào | 0 | ||||||
| 6 | Tổng chi phí = 3 + 4 + 5 | 5.262.346.81471,34% | 5.287.166.41469,55% | 5.287.166.41469,55% | 56.710.000 | ||
| 7 | Lợi nhuận ròng = 2 − 6 | 2.114.388.64128,66% | 2.315.201.76830,45% | 2.315.201.76830,45% | — | ||
| Theo file cũ (bỏ sót 3a), để đối chiếu D33 = SUM(D12:D15) + D21 không cộng 3a; cao hơn đúng 338.728.000 ₫ | 2.453.116.641 | 2.653.929.768 | 2.653.929.768 | ||||
Cách tính tổng chi phí cần khách xác nhận. Phần mềm cộng cả 3a khoán khảo sát (338.728.000 ₫); file cũ bỏ sót khoản này nên lợi nhuận cao hơn. Dòng gạch chéo giữ số của file cũ đến khi Giám đốc xác nhận.