Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
Bảng2bGiá tư vấn
Lần đang xemLần 2: Tăng diện tích sànTăng lên 7.479 m²; đang dùng
Ngày lập18/09/2026
Người cập nhậtTrịnh Công ThànhSửa 20/10/2026 16:10
Giá trị xây lắp (C) lấy từ Khái toán – Lần 2 (đang dùng)Dùng ở: Báo giá thầu phụ, So sánh, Hạch toán, Đàm phán, Dòng tiền, Thư chào giá
Định mức nhà nước (F)
20.517.259.000
Giá chào sau giảm (H)
8.362.605.000
Tỉ lệ H / F
40,7589%
Giai đoạn TKCS (Gói 1 + 2)
2.414.211.000
Sau giảm, sang Đàm phán
Giai đoạn TKKT (Gói 3 + 4 + 5)
5.948.394.000
Sau giảm, sang Đàm phán
Ô nhậpÔ tự tính (rê chuột xem công thức)Lấy từ bảng khác (bấm mở nguồn)Nhập tay (ghi đè)
| STT | Hạng mục, căn cứ | Giá trị xây lắpC | Hệ số định mứcD | Hệ số lặp lạiE | Giá trị TV định mứcF = C × D × E | Giảm giáG | Giá sau giảmH = F × (1 − G) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | GIAI ĐOẠN 1 – BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI (TKCS) Tổng giai đoạn làm tròn xuống nghìn | 5.853.402.000 | 58,76% | 2.414.211.000 | |||
| GÓI 1 Lập báo cáo nghiên cứu khả thiF = ROUNDDOWN(5.124.902.640; −3) | 5.124.902.000 | 2.049.961.000 | |||||
| 1.1 | Block nhà ở xã hội 9 tầng (block gốc)TT38/2026, bảng 2.1, công trình dân dụng cấp II | 125.307.784.122 | 273.170.969 Giá trị tư vấn định mức (F)= C × D × E= 125.307.784.122 × 0,218% × 1= 273.170.969 ₫ | ||||
| 1.2 | Block lặp lại (14 block)Điểm d) Mục 2.7 TT 38/2026/TT-BXD | theo block gốc | E = 11,2 | 3.059.514.857 | |||
| 1.3 | Nhà sinh hoạt cộng đồngBảng 2.1, cấp III | 9.035.420.647 | 46.261.354 | ||||
| 1.4 | Nhà để xe khu A (công nghiệp)Bảng 2.2; giá trị XL theo dự toán nhà xe CĐT gửi 15/09 | nhập tay Khái toán 22.753.893.504 chênh −253.893.504 | 85.500.000 | ||||
| 1.5 | Hạ tầng kỹ thuậtBảng 2.3, hạ tầng kỹ thuật | 199.294.453.147 | 1.658.129.850 | ||||
| 1.6 | Khác / điều chỉnhNhập thẳng số tiền | ||||||
| GÓI 2 Khảo sát địa chất giai đoạn BCNCKTGói khảo sát: nhập F, hoặc nhập H để tính ngược F = H / (1 − G). 18 hố khoan × 45 m, giả định địa chất cấp III | 364.250.000 | ||||||
| II | GIAI ĐOẠN 2 – THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG (TKKT) Tổng giai đoạn làm tròn xuống nghìn | 14.663.857.000 | 59,43% | 5.948.394.000 | |||
| GÓI 3 Thiết kế bản vẽ thi công + dự toánF = ROUNDDOWN(13.835.359.410; −3) | 13.835.359.000 | 5.534.144.000 | |||||
| 3.1 | Block nhà ở xã hội 9 tầng (block gốc)TT38/2026, bảng 3.1, TKBVTC 2 bước | 125.307.784.122 | 1.826.987.493 | ||||
| 3.2 | Block thứ 2Điểm c) Mục 3.5, block thứ 2 | theo block gốc | E = 0,424 | 774.642.697 | |||
| 3.3 | Block thứ 3 đến 15 (13 block)Điểm c) Mục 3.5, block thứ 3 trở đi | theo block gốc | E = 3,406 | 6.222.719.399 | |||
| 3.4 | Nhà sinh hoạt cộng đồngBảng 3.1, cấp III | 9.035.420.647 | 212.332.385 | ||||
| 3.5 | Nhà để xe khu A (công nghiệp)Bảng 3.2 | 22.753.893.504 | 368.613.075 | ||||
| 3.6 | Hạ tầng kỹ thuậtBảng 3.3 | 199.294.453.147 | 3.105.007.580 | ||||
| 3.7 | Chi phí áp dụng BIMQuyết định 258/QĐ-TTg, 15% chi phí thiết kế nhà chung cư | 8.824.349.589 | 15% | E = 0,15 | 1.323.652.438 | ||
| 3.8 | Khác / điều chỉnhNhập thẳng số tiền | ||||||
| GÓI 4 Khảo sát địa chất giai đoạn TKBVTCGói khảo sát: nhập F, hoặc nhập H để tính ngược F = H / (1 − G). Bổ sung 15 hố khoan, giá chào theo thương thảo | 336.000.000 | ||||||
| GÓI 5 Khảo sát trắc dọc, trắc ngang tuyến đườngGói khảo sát: nhập F, hoặc nhập H để tính ngược F = H / (1 − G). Tuyến nội bộ 2,4 km | 78.250.000 | ||||||
| TỔNG CỘNG 5 GÓI | 20.517.259.000 | 59,24% | 8.362.605.000 | ||||
| Tỉ lệ báo giá / đơn giá nhà nước = H / F | 40,7589% | ||||||