Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
Bảng6BDòng tiền
Kỳ kế hoạchT9/2026 – T4/20278 tháng, mở rộng tối đa 24
Ngày lập24/09/2026
Người cập nhậtPhạm Thu HằngSửa 30/10/2026 17:20
TKCS cả VAT
2.414.211.000
Chưa VAT (/1,08): 2.235.380.556
TKKT cả VAT
5.948.394.000
Chưa VAT (/1,08): 5.507.772.222
%
Thuế đang tạm tính 8% năm 2026| Khoản mục (triệu đồng) | T9/2026 | T10/2026 | T11/2026 | T12/2026 | T1/2027 | T2/2027 | T3/2027 | T4/2027 | Tổng cộng | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dự kiến | Thực | Dự kiến | Thực | Dự kiến | Thực | Dự kiến | Thực | Dự kiến | Thực | Dự kiến | Thực | Dự kiến | Thực | Dự kiến | Thực | Dự kiến | Thực | |
| A. Dòng tiền thu | 0 | 0 | 447,1 | 0 | 0 | 1.548,6 | 447,1 | 2.322,9 | 1.875,9 | 1.101,6 | 7.743,2 | 0 | ||||||
| GĐ thiết kế cơ sở (45 ngày) | ||||||||||||||||||
| Tạm ứng 20%447.076.111 ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 447,1 | 0 | |||||||
| Lần 1 40%894.152.222 ₫, chia nửa giá trị đợt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 894,2 | 0 | ||||||||
| Lần 2 30%670.614.167 ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 670,6 | 0 | |||||||
| Lần 3 10%223.538.056 ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 223,5 | 0 | |||||||
| GĐ thiết kế kỹ thuật (60 ngày) | ||||||||||||||||||
| Tạm ứng 20%1.101.554.444 ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.101,6 | 0 | |||||||
| Lần 1 30%1.652.331.667 ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.652,3 | 0 | |||||||
| Lần 2 30%1.652.331.667 ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.652,3 | 0 | |||||||
| Lần 3 15%826.165.833 ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 826,2 | 0 | |||||||
| Lần 4 5%275.388.611 ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 275,4 | 0 | |||||||
| Thu chưa gán đợtPhiếu thu của dự án chưa gắn đợt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| B. Dòng tiền chi | 0 | 0 | 217,7 | 35,7 | 372,3 | 518,7 | 97,7 | 737,7 | 615,1 | 718,2 | 3.277,2 | 35,7 | ||||||
| 1. Nhân công khoan và khảo sát | ||||||||||||||||||
| Giai đoạn TKCS (50%: 40% / 60%) | 0 | 0 | 10,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 154,8 | 10,7 | ||||||||
| Giai đoạn TKKT (50%: 40% / 60%) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 154,8 | 0 | ||||||||
| 2. Nhân công thiết kế | ||||||||||||||||||
| Phối cảnh tổng thể | 0 | 0 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 120 | 25 | |||||||
| Nhân công TKCS (25% × giá trị) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 558,8 | 0 | ||||||||
| Nhân công KTTC (25% × giá trị) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.376,9 | 0 | |||||||||
| Thiết kế nội thất (60 × 100.000) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | |||||||
| 3. In ấn (1,7% × giá trị) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 131,6 | 0 | ||||||||
| 4. Thuế VAT (8% × số thu) | 0 | 0 | 0 | 0 | 619,5 | 0 | ||||||||||||
| 5. Trích kinh phí bên A (2%) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 154,9 | 0 | ||||||||
| Chi khác (chưa gán)Phiếu chi chưa ghép dòng nào, giữ tổng khớp sổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| C. Dòng tiền thuần (A − B) | 0 | 0 | 229,4 | −35,7 | −372,3 | 1.029,9 | 349,4 | 1.585,3 | 1.260,8 | 383,4 | 4.465,9 | −35,7 | ||||||
| D. Dòng tiền tích lũy | 0 | 0 | 229,4 | −35,7 | −142,9 | 887 | 1.236,4 | 2.821,7 | 4.082,5 | 4.465,9 | 4.465,9 | −35,7 | ||||||
Cuộn ngang để xem đến T4/2027; cột khoản mục đứng yên. Ô Thực của tháng chưa tới để trống.