Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
Bảng9b/cKhoán bộ môn
Giai đoạnTKKT (9c)Tỉ lệ mặc định từ “3 tỉ lệ sản phẩm”
Ngày lập20/09/2026
Người cập nhậtTrịnh Công Thành
Ô nhậpÔ tự tính (rê chuột xem công thức)Lấy từ bảng khác (bấm mở nguồn)Nhập tay (ghi đè)
Thông số chung: phần Công trình
Giá trị TVTK tạm tính bằng 90% so với khái toán| Giá trị nhập | Hệ số | Giá trị gốc | Chi phí khảo sát | Tổng trước thuế |
|---|---|---|---|---|
| 4.482.000.000 | 4.482.000.000 |
| Bộ môn | Tỉ lệ trongphần khoán | Tỉ lệ so với HĐ= 25% × tỉ lệ bộ môn | Thành tiền= gốc × tỉ lệ so HĐ | Người thực hiệntừ 9a Nhân sự | Đơn vị thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ khoán chung (so với giá trị trước VAT) | 1.120.500.000 | ||||
| Chủ nhiệm + QLKT | 2,50% | 112.050.000 | |||
| Kiến trúc | 7,50% | 336.150.000 | |||
| Kết cấu | 6,50% | 291.330.000 | |||
| Điện | 2,75% | 123.255.000 | |||
| Cấp thoát nước | 1,75% | 78.435.000 | |||
| PCCC | 0,75% | 33.615.000 | |||
| Dự toán | 3,00% | 134.460.000 | |||
| Tổng | 99% | 24,75% | 1.109.295.000 | ||
| Kiểm tra chênh lệch = gốc × 25% − tổng | 11.205.000 | Chênh lệch 1% (44.820.000 ₫) vẫn lưu được | |||
| Tổng giao theo đơn vị thực hiện | |||||
| Lam Hồng | 616.275.000 | ||||
| ACE cons | 493.020.000 | ||||
| Trích theo tỉ lệ (ACE cons)Ô 20% không có nhãn trong file, cần hỏi khách ý nghĩa | 98.604.000 | Cần hỏi khách | |||