Sổ Tài Chính Dự ÁnTư vấn ĐT&XD Lam Hồng
Sổ khóa đến 30/09/2026Thứ Bảy, 31/10/2026
Trịnh Công ThànhQuản trị
Dự ánKhu nhà ở xã hội Vinh Phú (EAGLES)DA2601a, DA2601b; 15 block nhà ở xã hội 9 tầng
Bảng2bGiá tư vấn
Lần đang xemLần 2: Tăng diện tích sànTăng lên 7.479 m²; đang dùng
Ngày lập18/09/2026
Người cập nhậtTrịnh Công ThànhSửa 20/10/2026 16:10
Định mức nhà nước (F)
20.517.259.000
Giá chào sau giảm (H)
8.362.605.000
Tỉ lệ H / F
40,7589%
Giai đoạn TKCS (Gói 1 + 2)
2.414.211.000
Sau giảm, sang Đàm phán
Giai đoạn TKKT (Gói 3 + 4 + 5)
5.948.394.000
Sau giảm, sang Đàm phán
Ô nhậpÔ tự tính (rê chuột xem công thức)Lấy từ bảng khác (bấm mở nguồn)Nhập tay (ghi đè)
Xuất Excel In
STTHạng mục, căn cứGiá trị xây lắpCHệ số định mứcDHệ số lặp lạiEGiá trị TV định mứcF = C × D × EGiảm giáGGiá sau giảmH = F × (1 − G)
IGIAI ĐOẠN 1 – BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI (TKCS) Tổng giai đoạn làm tròn xuống nghìn5.853.402.00058,76%2.414.211.000
GÓI 1 Lập báo cáo nghiên cứu khả thiF = ROUNDDOWN(5.124.902.640; −3)5.124.902.0002.049.961.000
1.1Block nhà ở xã hội 9 tầng (block gốc)TT38/2026, bảng 2.1, công trình dân dụng cấp II125.307.784.122273.170.969
1.2Block lặp lại (14 block)Điểm d) Mục 2.7 TT 38/2026/TT-BXDtheo block gốcE = 11,23.059.514.857
1.3Nhà sinh hoạt cộng đồngBảng 2.1, cấp III9.035.420.64746.261.354
1.4Nhà để xe khu A (công nghiệp)Bảng 2.2; giá trị XL theo dự toán nhà xe CĐT gửi 15/09nhập tay
Khái toán 22.753.893.504
chênh −253.893.504
85.500.000
1.5Hạ tầng kỹ thuậtBảng 2.3, hạ tầng kỹ thuật199.294.453.1471.658.129.850
1.6Khác / điều chỉnhNhập thẳng số tiền
GÓI 2 Khảo sát địa chất giai đoạn BCNCKTGói khảo sát: nhập F, hoặc nhập H để tính ngược F = H / (1 − G). 18 hố khoan × 45 m, giả định địa chất cấp III364.250.000
IIGIAI ĐOẠN 2 – THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG (TKKT) Tổng giai đoạn làm tròn xuống nghìn14.663.857.00059,43%5.948.394.000
GÓI 3 Thiết kế bản vẽ thi công + dự toánF = ROUNDDOWN(13.835.359.410; −3)13.835.359.0005.534.144.000
3.1Block nhà ở xã hội 9 tầng (block gốc)TT38/2026, bảng 3.1, TKBVTC 2 bước125.307.784.1221.826.987.493
3.2Block thứ 2Điểm c) Mục 3.5, block thứ 2theo block gốcE = 0,424774.642.697
3.3Block thứ 3 đến 15 (13 block)Điểm c) Mục 3.5, block thứ 3 trở đitheo block gốcE = 3,4066.222.719.399
3.4Nhà sinh hoạt cộng đồngBảng 3.1, cấp III9.035.420.647212.332.385
3.5Nhà để xe khu A (công nghiệp)Bảng 3.222.753.893.504368.613.075
3.6Hạ tầng kỹ thuậtBảng 3.3199.294.453.1473.105.007.580
3.7Chi phí áp dụng BIMQuyết định 258/QĐ-TTg, 15% chi phí thiết kế nhà chung cư8.824.349.58915%E = 0,151.323.652.438
3.8Khác / điều chỉnhNhập thẳng số tiền
GÓI 4 Khảo sát địa chất giai đoạn TKBVTCGói khảo sát: nhập F, hoặc nhập H để tính ngược F = H / (1 − G). Bổ sung 15 hố khoan, giá chào theo thương thảo336.000.000
GÓI 5 Khảo sát trắc dọc, trắc ngang tuyến đườngGói khảo sát: nhập F, hoặc nhập H để tính ngược F = H / (1 − G). Tuyến nội bộ 2,4 km78.250.000
TỔNG CỘNG 5 GÓI20.517.259.00059,24%8.362.605.000
Tỉ lệ báo giá / đơn giá nhà nước = H / F40,7589%

Ghi chú pháp lý cuối bảng

In kèm phụ lục giá